Nhãn hiệu
|
HFC1061K
|
Nguồn gốc
|
JAC
|
Năm sx
|
2015
|
Tình trạng
|
Mới
100%
|
Tải trọng
|
3450kg
|
KT thùng
|
5180
x 2050 x 550/1890
|
Động cơ
|
CY4102BZLQ
|
Xe tải JAC 3T45 tấn JAC HFC1061K
Xe tải JAC 3.45 tấn JAC HFC1061K là dòng xe tải JAC hạng
trung, với chất lượng tốt nhất, vận hành an toàn bền bỉ, hiệu quả kinh tế cao. JAC 3.45 tấn thực sự đạt được mọi mong đợi của người dùng. Công ty Ô
tô Đông Anh là đại lý cấp 1 bán các dòng xe tải JAC. Chúng tôi cam kết mang lại
sự hài lòng nhất cho quý khách hàng.
Giá bán: 396.000.000 (đã có VAT)
Giá thay đổi theo từng thời điểm của nhà máy
Hỗ trợ vay vốn 70%, trả trước 30% nhận xe ngay
Thiết kể mẫu mã tối ưu và đẹp mắt, đèn xe có thể chiếu xa hơn, sáng hơn vào ban đêm, kính chắn gió mở rộng tầm nhìn cho người lái xe, đảm bảo quan sát trước sau rõ nét, giúp người lái xe an toàn trên mọi nẽo đường, đặc biệt là những đoạn đường nhỏ, hẹp hoặc lưu thông vào thành phố đông đúc.
Nội thất xe tải Jac 3t45 được thiết kế rộng rãi cho 3 người, Trang bị USb nghe nhạc, cabin lật thoải mái, hộc đựng vật dụng gọn gàng, radio thư giản và nắm bắt thông tin tuyến đường thông suốt, trang bị hệ thống máy lạnh làm mát trong những ngày nóng bức, đảm bảo cho người lái xe được thoải mái nhất.
Xe tải Jac 3t45 được đồng bộ công nghệ cao, hệ thống lái, phanh, hệ thống treo trứơc, treo sau hiện đại đạt tốc độ tối đa đến 86km/h, di chuyển nhanh , êm ái và bền bỉ hơn
Thông số kỹ thuật xe tải JAC 3,45
tấn
|
||
Model
|
HFC1061K
|
|
Thông số chính
|
Công thức bánh xe
|
4×2
|
Kích thước ngoài (mm)
|
6995x2190x2360
|
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
3815
|
|
Kích thước thùng xe (mm)
|
5200x2010x550
|
|
Vệt bánh xe trước/sau (mm)
|
1680/1525
|
|
Tự trọng (kg)
|
3200
|
|
Tải trọng (kg)
|
3450
|
|
Tổng trọng lượng (kg)
|
6845
|
|
Tốc độ tối đa (km/h)
|
87.75
|
|
Bán kính vòng quay nhỏ nhất
(m)
|
8
|
|
Khả năng leo dốc lớn nhất (°)
|
32
|
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
200
|
|
Động cơ
|
Ký hiệu
|
CY4102BZLQ
|
Nhà sản xuất
|
JAC
|
|
Dung tích xylanh (Cc)
|
3856
|
|
Công suất lớn nhất (KW/rpm)
|
88/2800
|
|
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
|
343/1400-1800
|
|
Hệ thống lái
|
Cơ khí, trợ lực thủy lực
|
|
Hệ thống phanh
|
Khí nén 2 dòng, có hệ thống
phanh dự phòng.
|
|
Hệ thống treo trước/sau
|
Treo phụ thuộc, nhíp lá bán
elip. Giảm chấn thủy lực ống lồng.
|
|
Hệ thống nhiên liệu
|
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
|
120
|
Cabin
|
Kiểu
|
Cabin lật
|
Máy lạnh
|
Tiêu chuẩn
|
|
Radio
|
Tiêu chuẩn
|
|
Số chỗ ngồi
|
03
|
|











