Nhãn hiệu
|
VT 498
|
Nguồn gốc
|
VEAM
MOTOR
|
Năm sx
|
2015
|
Tình trạng
|
Mới
100%
|
Tải trọng
|
4990
|
KT thùng
|
5095
x 1880 x 1870
|
Động cơ
|
NISSAN 3.0cc
|
Lốp
|
750/16
|

Xe tải Veam 5 tấn VT498 động cơ Nhật Bản
Xe tải Veam 5 tấn VT498 là dòng xe chất lượng cao hoàn toàn mới của VEAM MOTOR. Xe đã được khẳng định chất lượng ở nhiều nước trên thế giới như Mỹ, Canada, Australia, Ấn Độ, Malaysia... Veam VT498 được trang bị động cơ Nissan ZD30, là loại động cơ nằm trong Top những động cơ được đánh giá tốt nhất trên thế giới. Bên cạnh đó, xe còn có nội ngoại thất sang trọng, hiện đại với nhiều tính năng ưu việt.
Veam VT498 - mẫu xe mới chiến lược của nhà máy Veam Motor
Giá Chassis: 539.000.000 (gồm VAT)
(Giá có thể thay đổi tùy vào thời điểm do Veam Motor qui định)
Có bán trả góp, thủ tục đơn giản, trả trước 30%, ngân hàng cho vay 70% thời hạn 05 năm.


Xe tải Veam 5 tấn VT498 được trang bị động cơ Nissan ZD30 2,9 lít loại 4 kỳ 4 xilanh với hệ thống kim phun điều khiển điện tử. Động cơ được trang bị Turbo tăng áp, có hệ thống làm mát khí nạp giúp Veam VT498 không chỉ vận hành mạnh mẽ mà còn tăng tốc nhanh, rất phù hợp khi chạy trên đường cao tốc. Ngoài ra Veam VT498 5 tấn còn có ưu điểm khá lớn là tiêu hao nhiên liệu ở mức thấp và thân thiện với môi trường theo tiêu chuẩn khí thải Euro II.
Động cơ Nissan ZD30
Xe tải Veam 5 tấn VT498 sử dụng hộp số Nissan ZF280 loại 5 số tiến, 1 số lùi có hiệu suất truyền lực cao, sang số số nhẹ nhàng. Các bánh răng hộp số đồng bộ hóa và được chế tạo bằng vật liệu có độ bền cao, hoạt động êm ái trong mọi trạng thái.
Hộp số Nissan ZF 280
Cầu chủ động của xe tải Veam 5 tấn VT498: cầu sau, nhập khẩu từ Nhật Bản, có độ bền cơ học và hiệu suất hoạt động cao, chịu tải tốt.
Cầu xe Veam VT498
Cabin xe tải Veam 5 tấn VT498 được thiết kế rộng rãi, nội thất tiện nghi, sang trọng và được sơn điện ly nhằm nâng cao khả năng chống gỉ.
Cabin xe Veam VT498
Các tính năng ưu việt khác của xe tải Veam 5 tấn VT498

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| ||
Nhãn hiệu
|
VEAM
| |
Số loại
|
VT498
| |
Tải trọng cho phép (Kg)
|
4990
| |
Chiều dài lòng thùng (mm)
|
5095
| |
Chiều dài cơ sở (mm)
|
3800
| |
Công thức bánh xe
|
4x2
| |
Cabin
| ||
Loại
|
Đơn - kiểu lật
| |
Kích thước cabin: DxRxC (mm)
|
1530 x 1870 x 1850
| |
Động cơ
| ||
Kiểu loại động cơ
|
Nissan ZD30, 4 kỳ 4 xi lanh
| |
Công suất max/Tốc độ vòng quay (Ps/vòng/phút)
|
130/3600
| |
Momen max/Tốc độ vòng quay (N.m/vòng/phút)
|
280/1600÷3200
| |
Hệ thống truyền động
| ||
Ly hợp
|
1 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
| |
Hộp số
|
5 số tiến, 1 số lùi
| |
Cầu chủ động
|
Cầu sau
| |
Lốp xe
| ||
Số lốp trên trục: I/II/dự phòng
|
2/4/2001
| |
Cỡ lốp: I/II
|
7.50-16
| |
Các thông số khác
| ||
Tiêu hao nhiên liệu ở vận tốc 60km/h (L/100Km)
|
12
| |
Ắc quy
|
12V-100Ah
| |


