Nhãn hiệu
|
VT 150
|
Nguồn gốc
|
VEAM
MOTOR
|
Năm sx
|
2015
|
Tình trạng
|
Mới
100%
|
Tải trọng
|
1490
|
KT thùng
|
3750
x 1810 x 1570
|
Động cơ
|
HUYNDAI 2.5cc
|
Lốp(trước/sau)
|
650/16-550/13
|

Xe tải động cơ Hyundai tải trọng 1,5T, Veam VT150 có kiểu dáng thon gọn, hiện đại. Là dòng xe phù hợp để các cá nhân, doanh nghiệp vận chuyển các mặt hàng như: hàng tiêu dùng, giải khát, đông lạnh, thực phẩm, may mặc... lưu thông ở trung tâm thành phố và cả khu vực ngoại thành.

- Có bán trả góp, trả trước 30%. Ngân hàng cho vay 70% thời hạn 05 năm.
- Hỗ trợ đóng thùng theo yêu cầu, tư vấn giao hàng tận nơi.

Điểm nổi bật là Veam VT150 được trang bị động cơ Hyundai D4BF 2,5 lít có Turbo tăng áp. Loại động cơ giúp xe hoạt động ổn định, bền bỉ và tiết kiệm được nhiều nhiên liệu. Thông thường, với vận tốc 60km/h, trong vòng khoảng cách 100km, Veam VT150 chỉ tiêu hao 9 lít nhiên liệu.

Động cơ và hộp số của Veam VT150
Đồng bộ với chất lượng của động cơ, cầu, hộp số của Veam VT150 đều được nhập khẩu từ Hàn Quốc. Cầu xe Veam VT150 có độ bền cơ học cao. Hộp số có hiệu suất truyền lực tốt, sang số nhẹ nhàng.


Đáp ứng tiêu chí an toàn và thuận tiện cho lái xe. Cabin xe Veam VT150 được thiết kế chắc chắn, tầm nhìn rộng, nội thất tiện nghi. Vô lăng trợ lực gật gù, điều chỉnh dễ dàng, thuận tiện cho mọi tư thế lái. Xe được trang bị đầy đủ hệ thống âm thanh giải trí và máy lạnh giúp người điều khiển có thể thư giãn mọi nơi và thoải mái hơn trong những ngày nóng bức.

Cabin xe VT150
Nhằm giúp khách hàng có thể vận chuyển nhiều loại hàng hóa có thể trọng khác nhau, thùng xe tải Veam
Xe tải veam VT150 được thiết kế với thể tích khá lớn so với tải trọng. Nhờ vậy, đối với hầu hết các mặt hàng, mặc dù chứa đủ (thậm chí vượt quá) tải trọng nhưng không gian lòng thùng vẫn còn chổ trống.
Khung gầm Veam VT150 được làm bằng thép hợp kim, kết cấu cứng vững, trọng tâm thấp giúp xe chịu tải tốt và việc xếp dỡ hàng hóa được dễ dàng hơn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VEAM VT150
| ||
Thông số chung
| ||
Tải trọng cho phép (kg)
|
1490
| |
Số người chở cho phép (Người)
|
3
| |
Trọng lượng toàn bộ (kg)
|
4035
| |
Kích thước lòng thùng
DxRxC (mm) |
Mui Bạt
|
3750x1810x700/1600
|
Thùng Kín
|
3750x1810x1570
| |
Kích thước bao DxRxC (mm)
|
5620x2000x2550
| |
Chiều dài cơ sở (mm)
|
2850
| |
Công thức bánh xe
|
4x2
| |
Cabin
| ||
Loại
|
Đơn/Kiểu lật
| |
Kích thước cabin: DxRxC (mm)
|
1585/1820/1750
| |
Hệ thống âm thanh
|
FM, Thẻ nhớ, USB
| |
Động cơ
| ||
Kiểu loại động cơ
|
Hyundai D4BF 2,5 lít, loại 4 kỳ, 4 xilanh
| |
Công suất max/Tốc độ vòng quay (Ps/vòng/phút)
|
83/4200
| |
Momen max/Tốc độ vòng quay (N.m/vòng/phút)
|
196/2000
| |
Hệ thống truyền động
| ||
Ly hợp
|
Hàn Quốc, 1 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
| |
Hộp số
|
Hàn Quốc, cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
| |
Cầu chủ động
|
Cầu sau, Hàn Quốc
| |
Lốp xe
| ||
Số lốp trên trục: I/II/dự phòng
|
02/04/02
| |
Cỡ lốp: I/II
|
6.5-16/5.5-13
| |
Các thông số khác
| ||
Tiêu hao nhiên liệu ở vận tốc 60km/h (L/100Km)
|
9
| |
Ắc quy
|
12v-120Ah
| |
Thông số kỹ thuật Veam VT150





