Nhãn hiệu
|
HFC1383K1
|
Nguồn gốc
|
JAC
|
Năm sx
|
2015
|
Tình trạng
|
Mới 100%
|
Tải trọng
|
8400kg
|
KT thùng
|
6800 x 2240 x 2150
|
Động cơ
|
FAW
|
Xe tải Jac HFC1383K – 8.4 Tấn (Thùng Mui bạt, mui kín, Thùng Lửng) được nhập khẩu linh kiện và máy móc và được lắp đặt trên dây chuyền công nghệ tân tiến nhất hiện nay và dựa theo dây chuyền và công nghệ Isuzu, được phân phối chính thức và độc quyền theo tiêu chuẩn 3S bởi Công ty ô tô ĐÔNG ANH Sài Gòn.
Giá bán: 550.000.000 (đã có VAT)
Giá thay đổi theo từng thời điểm của nhà máy
Hỗ trợ vay vốn 70%, trả trước 30% nhận xe ngay
Xe tải Jac HFC1383K1 – 8.4 Tấn Thùng Mui kín là sản phẩm rất được mong đợi với tải trọng lớn, kích thước thùng phù hợp giúp tài xe dễ vận hành trên đường hơn, và cải thiện được nguồn hàng thời buổi cân tải như hiện nay. Giá xe tải Jac HFC1383K1 – 8.4 Tấn phải chăng, phù hợp vào nhu cầu đầu tư của các nhà vận tải, dẻ mau thu hồi vốn là vấn đề đặt lên hàng đầu của các nhà kinh doanh vận tải.
Nội thất tiện nghi
Xe tải Jac HFC1383K1 – 8.4 tấn đặc biệt hơn các dòng xe khách là siêu tiết kiệm nhiên liệu với công nghê CA4DF2-13.1 tiêu chuẩn Euro cải thiện hơn mà thích hợp hơn nhờ động cơ siêu bền siêu khỏe, tính năng của động cơ Faw luôn luôn vượt trội so với động cơ YC với sức bền bỉ cũng như sự đa dạng khác mà dòng xe Jac HFC1383K 1– 8.4t đang cải thiện và tận dụng các tính năng để phát triển thương hiệu là dòng xe số 1 siêu bền, siêu dẻ, siêu đẹp, siêu tiết kiệm nhiên liệu.
JAC HFC1383K1 – 8400 Kg
| |
ĐỘNG CƠ
| |
Nhà sản xuất
|
FAW
|
Loại
|
4 thì làm mát bằng
nước, tăng áp
|
Số xy-lanh
|
4 xy lanh thẳng hàng
|
Dung tích xy-lanh (cm3)
|
4.752
|
Công suất cực đại (Kw/rpm)
|
110/2600
|
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
|
140
|
Động cơ đạt chuẩn khí thải
|
EURO II
|
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
| |
Loại
|
6 số tiến, 1 số lùi
|
KHUNG XE
| |
Giảm chấn trước
|
Nhíp lá
|
Giảm chấn sau
|
Nhíp lá
|
Kiểu loại cabin
|
Khung thép hàn
|
Phanh đỗ
|
khí nén + tác động lên
bánh xe trục sau
|
Phanh chính
|
khí nén, 2 dòng
|
LỐP XE
| |
Cỡ lốp
|
9.00 – 20
|
KÍCH THƯỚC XE
| |
Tổng thể D X R X C (mm)
|
8.950 x 2.390 x 3.470
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
5.300
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
270
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
|
11.62
|
THÙNG XE – TẢI TRỌNG
|
KÍCH THƯỚC
|
Thùng lửng (mm)
|
6.800 x 2.200 x 780
|
Thùng bạt từ Sát – xi (mm)
|
6.800 x 2.240 x 2.150
|
Thùng kín (mm)
|
6.800 x 2.240 x 2.150
|
ĐẶC TÍNH KHÁC
| |
Thời Gian Bảo Hành
|
36 tháng hoặc 100.000 Km
|











